Báo Giá Lưới thép hàn D4, D5, D6, D8 mới nhất, lưới thép NT là dòng sản phẩm phổ biến có tính ứng dụng cao trên thị trường. Luôn nằm trong Top sản phẩm bán chạy tại Lưới Thép NT nên chất lượng cũng như công năng sử dụng của lưới thép ô vuông vô cùng tốt. Giá luôn rẻ hơn thị trường với đầy đủ kích thước và tiêu chuẩn.

Giá Lưới Thép Hàn D4, D5, D6, D8 Năm 2025 – Cập Nhật Mới Nhất
Lưới thép hàn là một trong những vật liệu quan trọng trong xây dựng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. Giá lưới thép hàn D4, D5, D6, D8 năm 2025 có thể dao động tùy thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên vật liệu (thép cuộn), chi phí sản xuất, vận chuyển và nhu cầu thị trường.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá lưới thép hàn năm 2025
- Giá thép thế giới: Sự biến động của giá thép cuộn cán nóng (HRC) ảnh hưởng trực tiếp đến giá lưới thép hàn.
- Nguồn cung và cầu: Nếu nhu cầu xây dựng tăng cao, giá có thể tăng theo.
- Chi phí sản xuất: Bao gồm nhân công, năng lượng và chi phí vận chuyển.
- Tỷ giá và thuế nhập khẩu: Nếu có biến động về tỷ giá ngoại tệ hoặc thuế suất nhập khẩu nguyên vật liệu, giá lưới thép hàn cũng có thể thay đổi.

Bảng giá tham khảo lưới thép hàn D4, D5, D6, D8 năm 2025
(Đơn vị: VNĐ/m², giá có thể thay đổi theo thời điểm)
| Đường kính sợi thép | Giá trung bình (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Lưới thép hàn D4 | 16.000 – 55.000 |
| Lưới thép hàn D5 | 24.000 – 65.000 |
| Lưới thép hàn D6 | 34.000 – 60.000 |
| Lưới thép hàn D8 | 60.000 – 90.000 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ với chúng tôi cấp để có báo giá chính xác nhất.

Giới thiệu chung về lưới thép hàn
Lưới thép hàn với nhiều đặc tính ưu việt so với các loại lưới thép thủ công buộc tay đã chiếm thị phần lớn trên thị trường cùng đa dạng các mẫu mã sản phẩm. Với chất lượng sản phẩm đã được khẳng định trên thị trường, hãy cùng tìm hiểu sản phẩm này của công ty sản xuất lưới thép hàn NT để có được sự lựa chọn tốt nhất cho công trình
Đặc biệt, Lưới Thép NT là nhà cung cấp giá sỉ giá rẻ hơn thị trường, có thể sản xuất được quy cách theo yêu cầu khách hàng, các ô lưới đồng đều giúp tiết kiệm tối đa khối lượng nguyên liệu sử dụng trong các kết cấu bê tông cốt thép.
Thông Sô Kỹ Thuật Của Lưới Thép Hàn
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị |
| Giới hạn chảy | 500 Mpa – 5000 kg/cm² |
| Ứng suất mối hàn | 250 Mpa – 2500 kg/cm² |
| Giới hạn bền | 550 Mpa – 5500 kg/cm² |
| Kích thước ô lưới | từ 50mm đến 500mm |
| Đường kính dây thép | từ 4mm đến 12mm |
| Kích thước tấm lưới | thường là 3m x 12m |
| Khối lượng riêng của thép | 7.850kg/m3 |
Quy Cách lưới thép hàn
Lưới thép hàn ô vuông dạng tấm
| Loại lưới | Mô tả | Kích thước ô (mm) |
Đường kính sợi (mm) |
Trọng lượng (Kg/m2) |
| D12-A250 | Lưới hàn ô vuông D12 A250 | 250×250 | 12 | 7,11 |
| D11-A250 | Lưới hàn ô vuông D11 A250 | 250×250 | 11 | 5,98 |
| D10-A250 | Lưới hàn ô vuông D10 A250 | 250×250 | 10 | 4,94 |
| D9-A250 | Lưới hàn ô vuông D9 A250 | 250×250 | 9 | 4,00 |
| D8-A250 | Lưới hàn ô vuông D8 A250 | 250×250 | 8 | 3,16 |
| D7-A250 | Lưới hàn ô vuông D7 A250 | 250×250 | 7 | 2,43 |
| D6-A250 | Lưới hàn ô vuông D6 A250 | 250×250 | 6 | 1,78 |
| D5-A250 | Lưới hàn ô vuông D5 A250 | 250×250 | 5 | 1,24 |
| D4-A250 | Lưới hàn ô vuông D4 A250 | 250×250 | 4 | 0,80 |
| D12-A200 | Lưới hàn ô vuông D12 A200 | 200×200 | 12 | 8,88 |
| D11-A200 | Lưới hàn ô vuông D11 A200 | 200×200 | 11 | 7,47 |
| D10-A200 | Lưới hàn ô vuông D10 A200 | 200×200 | 10 | 6,17 |
| D9-A200 | Lưới hàn ô vuông D9 A200 | 200×200 | 9 | 5,00 |
| D8-A200 | Lưới hàn ô vuông D8 A200 | 200×200 | 8 | 3,95 |
| D7-A200 | Lưới hàn ô vuông D7 A200 | 200×200 | 7 | 3,03 |
| D6-A200 | Lưới hàn ô vuông D6 A200 | 200×200 | 6 | 2,22 |
| D5-A200 | Lưới hàn ô vuông D5 A200 | 200×200 | 5 | 1,55 |
| D4-A200 | Lưới hàn ô vuông D4 A200 | 200×200 | 4 | 0,99 |
| D12-A150 | Lưới hàn ô vuông D12 A150 | 150×150 | 12 | 11,84 |
| D11-A150 | Lưới hàn ô vuông D11 A150 | 150×150 | 11 | 9,96 |
| D10-A150 | Lưới hàn ô vuông D10 A150 | 150×150 | 10 | 8,23 |
| D9-A150 | Lưới hàn ô vuông D9 A150 | 150×150 | 9 | 6,67 |
| D8-A150 | Lưới hàn ô vuông D8 A150 | 150×150 | 8 | 5,27 |
| D7-A150 | Lưới hàn ô vuông D7 A150 | 150×150 | 7 | 4,04 |
| D6-A150 | Lưới hàn ô vuông D6 A150 | 150×150 | 6 | 2,96 |
| D5-A150 | Lưới hàn ô vuông D5 A150 | 150×150 | 5 | 2,07 |
| D4-A150 | Lưới hàn ô vuông D4 A150 | 150×150 | 4 | 1,32 |
| D12-A100 | Lưới hàn ô vuông D12 A100 | 100×100 | 12 | 17,76 |
| D11-A100 | Lưới hàn ô vuông D11 A100 | 100×100 | 11 | 14,94 |
| D10-A100 | Lưới hàn ô vuông D10 A100 | 100×100 | 10 | 12,34 |
| D9-A100 | Lưới hàn ô vuông D9 A100 | 100×100 | 9 | 10,00 |
| D8-A100 | Lưới hàn ô vuông D8 A100 | 100×100 | 8 | 7,90 |
| D7-A100 | Lưới hàn ô vuông D7 A100 | 100×100 | 7 | 6,06 |
| D6-A100 | Lưới hàn ô vuông D6 A100 | 100×100 | 6 | 4,44 |
| D5-A100 | Lưới hàn ô vuông D5 A100 | 100×100 | 5 | 3,10 |
| D4-A100 | Lưới hàn ô vuông D4 A100 | 100×100 | 4 | 1,98 |
| D12-A50 | Lưới hàn ô vuông D12 A50 | 50×50 | 12 | 35,52 |
| D11-A50 | Lưới hàn ô vuông D11 A50 | 50×50 | 11 | 29,88 |
| D10-A50 | Lưới hàn ô vuông D10 A50 | 50×50 | 10 | 24,68 |
| D9-A50 | Lưới hàn ô vuông D9 A50 | 50×50 | 9 | 20,00 |
| D8-A50 | Lưới hàn ô vuông D8 A50 | 50×50 | 8 | 15,80 |
| D7-A50 | Lưới hàn ô vuông D7 A50 | 50×50 | 7 | 12,12 |
| D6-A50 | Lưới hàn ô vuông D6 A50 | 50×50 | 6 | 8,88 |
| D5-A50 | Lưới hàn ô vuông D5 A50 | 50×50 | 5 | 6,20 |
| D4-A50 | Lưới hàn ô vuông D4 A50 | 50×50 | 4 | 3,96 |
Lưới thép hàn ô hình chữ nhật dạng tấm
| Loại lưới | Mô tả | Kích thước ô (mm) |
Sợi Lưới (mm) |
Trọng lượng (Kg/m2) |
| D12-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D12 A150x300 | 150×300 | 12 | 8,88 |
| D11-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D11 A150x300 | 150×300 | 11 | 7,47 |
| D10-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D10 A150x300 | 150×300 | 10 | 6,17 |
| D9-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D9 A150x300 | 150×300 | 9 | 5,00 |
| D8-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D8 A150x300 | 150×300 | 8 | 3,95 |
| D7-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D7 A150x300 | 150×300 | 7 | 3,03 |
| D6-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D6 A150x300 | 150×300 | 6 | 2,22 |
| D5-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D5 A150x300 | 150×300 | 5 | 1,55 |
| D4-A150x300 | Lưới hàn ô chữ nhật D4 A150x300 | 150×300 | 4 | 0,99 |
| D12-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D12 A100x200 | 100×200 | 12 | 13,32 |
| D11-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D11 A100x200 | 100×200 | 11 | 11,21 |
| D10-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D10 A100x200 | 100×200 | 10 | 9,26 |
| D9-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D9 A100x200 | 100×200 | 9 | 7,50 |
| D8-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D8 A100x200 | 100×200 | 8 | 5,93 |
| D7-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D7 A100x200 | 100×200 | 7 | 4,55 |
| D6-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D6 A100x200 | 100×200 | 6 | 3,33 |
| D5-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D5 A100x200 | 100×200 | 5 | 2,33 |
| D4-A100x200 | Lưới hàn ô chữ nhật D4 A100x200 | 100×200 | 4 | 1,49 |
| D12-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D12 A80x160 | 80×160 | 12 | 16,65 |
| D11-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D11 A80x160 | 80×160 | 11 | 14,01 |
| D10-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D10 A80x160 | 80×160 | 10 | 11,57 |
| D9-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D9 A80x160 | 80×160 | 9 | 9,38 |
| D8-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D8 A80x160 | 80×160 | 8 | 7,41 |
| D7-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D7 A80x160 | 80×160 | 7 | 5,69 |
| D6-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D6 A80x160 | 80×160 | 6 | 4,17 |
| D5-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D5 A80x160 | 80×160 | 5 | 2,91 |
| D4-A80x160 | Lưới hàn ô chữ nhật D4 A80x160 | 80×160 | 4 | 1,86 |
| D12-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D12 A80x150 | 80×150 | 12 | 17,02 |
| D11-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D11 A80x150 | 80×150 | 11 | 14,32 |
| D10-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D10 A80x150 | 80×150 | 10 | 11,83 |
| D9-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D9 A80x150 | 80×150 | 9 | 9,59 |
| D8-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D8 A80x150 | 80×150 | 8 | 7,58 |
| D7-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D7 A80x150 | 80×150 | 7 | 5,81 |
| D6-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D6 A80x150 | 80×150 | 6 | 4,26 |
| D5-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D5 A80x150 | 80×150 | 5 | 2,98 |
| D4-A80x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D4 A80x150 | 80×150 | 4 | 1,90 |
| D12-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D12 A75x150 | 75×150 | 12 | 17,76 |
| D11-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D11 A75x150 | 75×150 | 11 | 14,94 |
| D10-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D10 A75x150 | 75×150 | 10 | 12,34 |
| D9-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D9 A75x150 | 75×150 | 9 | 10,00 |
| D8-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D8 A75x150 | 75×150 | 8 | 7,90 |
| D7-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D7 A75x150 | 75×150 | 7 | 6,06 |
| D6-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D6 A75x150 | 75×150 | 6 | 4,44 |
| D5-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D5 A75x150 | 75×150 | 5 | 3,10 |
| D4-A75x150 | Lưới hàn ô chữ nhật D4 A75x150 | 75×150 | 4 | 1,98 |
| D12-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D12 A50x100 | 50×100 | 12 | 26,64 |
| D11-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D11 A50x100 | 50×100 | 11 | 22,41 |
| D10-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D10 A50x100 | 50×100 | 10 | 18,51 |
| D9-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D9 A50x100 | 50×100 | 9 | 15,00 |
| D8-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D8 A50x100 | 50×100 | 8 | 11,85 |
| D7-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D7 A50x100 | 50×100 | 7 | 9,09 |
| D6-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D6 A50x100 | 50×100 | 6 | 6,66 |
| D5-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D5 A50x100 | 50×100 | 5 | 4,65 |
| D4-A50x100 | Lưới hàn ô chữ nhật D4 A50x100 | 50×100 | 4 | 2,97 |
Trên đây là bảng thông số tham khảo, số liệu có thể chênh lệch tùy vào nhu cầu sử dụng hoặc đặt theo yêu cầu.

Ưu điểm vượt trội của lưới thép hàn NT
Lưới thép hàn được sản xuất từ sợi thép kéo nguội cường độ cao và trải qua quá trình hàn tự động bằng công nghệ hàn tiếp điểm điện cực nóng chảy nên có khả năng chịu lực cao hơn hẳn so với các loại lưới thép buộc dây thông dụng được hàn bằng máy hàn lưới thép thủ công. Chính việc sử dụng công nghệ hiện đại đã giúp cho sản phẩm tránh có sai sót trong sản xuất, tăng năng suất lao động, tính thẩm mỹ cao cho sản phẩm
Tại Lưới thép NT bạn có thể đặt mua các loại lưới thép hàn giá sỉ sản xuất theo mẫu sẵn hoặc đặt hàng làm riêng. Một số ưu điểm nổi bật của sản phẩm Lưới Thép NT ô vuông như:
- Độ bền sản phẩm cao, có thể liên kết chống nút cao, chống thấm nước, thích hợp cho các công trình xây dựng công nghiệp.
- Gia công nhanh chóng, thi công lắp đặt dễ dàng.
- Giá thành so với các loại thép buộc tay truyền thống khác khá rẻ, phù hợp với tài chính của nhiều người
- Thi công nhanh chóng, tiết kiệm chi phí, tránh thất thoát nguyên liệu cho công trình.
- Rút ngắn thời gian thi công
- Phục vụ thi công xây dưng đổ bê tông, bê tông cốt thép, chống nứt, cầu cầu, công, trang trí, làm hàng rào bảo vệ , lưới trát tường .v.v.v
- Làm hàng rào bảo vệ công trình, hàng rào bảo vệ công ty, hàng rào khu công nghiệp, hàng rào biệt thự
- Đối với hàng rào nhúng kẽm nóng có độ bến cao, có bảo hành cho sản phẩm nhúng kẽm nóng.
- Kích thước đa dạng, sản xuất theo yêu cầu của khách hàng
Tại sao khách hàng chọn lưới thép hàn tại NT
- Mẫu mã đẹp
- Sản xuất đúng quy cách mẫu mã và bản vẽ thiết kế theo yêu cầu quý khách hàng.
- Sản phẩm được rút từ nguyên liệu phôi thép uy tín của nhà máy thép Hòa Phát, Tisco, Việt Ý, Việt Mỹ, Miền Nam…
- Chúng tôi cam kết sản phẩm có nguyên liệu tốt đạt tiêu chuẩn từ nguồn đầu vào cho đến khâu ra hàng.
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng COCQ
- Sản phẩm khi đưa đến công trình có lớp dây thép hàn bóng, nhẵn mịn, không gỉ sét, Các mối hàn chắc chắn và đạt cường độ cao.
- Đáp ứng mọi yêu cầu của nhà thầu và công trình .
- Giá cả cạnh tranh
- Phương thức thanh toán linh hoạt
- Vận chuyển tận công trình theo yêu cầu
Tiêu chuẩn chất lượng của lưới thép hàn NT
Thép CB240T: giới hạn bền tối thiểu là 380 Mpa và giới hạn chảy tối thiểu là 240 Mpa.
Thép CB300T: giới hạn bền tối thiểu là 440 Mpa và giới hạn chảy tối thiểu là 300 Mpa
Đối với thép kéo nguội:
+ Giới hạn bền tối thiểu là 550 Mpa
+ Giới hạn chảy tối thiểu là 485 Mpa.
Ứng suất tối thiểu của mối hàn: > 250 Mpa
Lưới thép hàn NT được sản xuất trên dây chuyền máy móc hiện đại nhập khẩu từ Nhật Bản, Đài Loan luôn tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về chất lượng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9391:2012, TCVN 197-1:2014; TCVN 1651: 2018, ASTM 185:1994… đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng luôn tốt nhất, cung cấp cho nhiều dự án trong nước và nước ngoài.
Mua lưới thép hàn giá tốt ở đâu?
Để mua lưới thép hàn D4, D5, D6, D8 với giá tốt nhất, bạn nên lựa chọn các nhà cung cấp uy tín, có chính sách bảo hành rõ ràng và hỗ trợ vận chuyển tận nơi. Kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi mua cũng là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo độ bền và hiệu suất sử dụng.
Hãy cập nhật giá lưới thép hàn thường xuyên để có kế hoạch mua sắm hợp lý cho công trình của bạn!
CÔNG TY TNHH TB CÔNG NGHIỆP N&T
Địa chỉ: 91C/25 Ngô Chí Quốc, Khu Phố 2, P. Bình Chiểu , TP. Thủ Đức, TP.HCM
Xưởng sản xuất : 231 Bùi Công Trừng, Ấp Nhị Bình, Hóc Môn, TP.HCM
ĐT: 028.6284.2257 – Fax: 028 6284 2257
Đường dây nóng: 0981 680 889 – 0902140839
Zalo : 0981 680 889 – 0902140839
Email: sanphamcongnghiepnt@gmail.com
Trang web: www.luoithephangrao.com








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.